






Slide 1
Slide 1
Slide 1
Slide 1
Slide 1
Slide 2
Slide 3
KHÓA HỌC | LỊCH HỌC | THỜI GIAN | ĐĂNG KÝ |
Tiếng Hàn EPS | Thứ 2 -> Thứ 6 | 20h - 21h30 | |
Tiếng Hàn | Thứ 2 -> Thứ 6 | 15h - 16h30 | |
Thứ 2 -> Thứ 6 | 16h30 - 18h00 | ||
Thứ 2 và thứ 5 | 18h30 - 20h | ||
Thứ 2 và thứ 4 và thứ 5 | 18h30 - 20h | ||
Thứ 3 và thứ 5 và thứ 6 | 15h - 16h30 | ||
Thứ 7 và chủ nhật | 15h - 16h30 | ||
Thứ 6 và thứ 7 | 13h30 - 15h00 | ||
Thứ 7 và chủ nhật | 13h30 - 15h00 | ||
Thứ 2 -> Thứ 6 | 13h30 - 15h00 | ||
Tiếng Nhật | Thứ 4 và thứ 6 | 20h - 21h30 | |
Thứ 4 và thứ 6 | 18h30 - 20h | ||
Tiếng Trung | Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 | |
Thứ 7 và chủ nhật | 16h30 - 18h00 | ||
Tiếng Anh | Thứ 3 và thứ 5 | 15h - 16h30 | |
Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 | ||
Thứ 3 và thứ 4 | 16h30 - 18h00 | ||
Thứ 2 và thứ 4 | 15h - 16h30 | ||
Thứ 2 và thứ 6 | 20h - 21h30 | ||
Thứ 7 và chủ nhật | 13h30 - 15h00 | ||
Thứ 7 và chủ nhật | 15h - 16h30 | ||
Tiếng Đức | Thứ 3 và thứ 5 | 20h - 21h30 | |
Thứ 2 -> Thứ 6 | 15h30 - 17h00 |
KHÓA HỌC | LỊCH HỌC | ĐĂNG KÝ |
Tiếng Hàn Tiếng Nhật Tiếng Anh | Thứ 2, thứ 4, thứ 5: 13h30 - 15h | |
Thứ 3 và thứ 5: 18h30 - 20h | ||
Thứ 3 và thứ 5: 20h - 21h30 | ||
Thứ 6: 18h30 - 20h Chủ Nhật: 16h30 - 18h | ||
Thứ 2 đến thứ 6: 15h - 16h30 | ||
Thứ 2 đến thứ 6: 16h30 - 18h00 |