Last Updated on 14/09/2024 by chuclinh2208
Đại học Kyungpook (Kyungpook National University – KNU), tọa lạc tại thành phố Daegu, Hàn Quốc, là một trong những trường đại học quốc gia hàng đầu của đất nước. Được thành lập vào năm 1946, KNU đã khẳng định được vị thế của mình trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc nhờ vào chất lượng giảng dạy xuất sắc và sự đổi mới trong nghiên cứu. Trường nổi bật với sự đa dạng trong các chương trình đào tạo, từ Kỹ thuật và Y học đến Khoa học Xã hội và Nhân văn, đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển của sinh viên trong và ngoài nước. Với cơ sở vật chất hiện đại và các cơ hội hợp tác quốc tế phong phú, Đại học Kyungpook là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn theo đuổi tri thức và sự nghiệp học thuật tại Hàn Quốc. Hãy cùng TANIKA khám phá xem ngôi trường Đại học này có những gì đáp ứng cho hành trang du học của bạn không nhé
Mục lục:
1. Tổng quan về Đại học Quốc Gia Kyungpook.
2. Điều kiện nhập học tại Kyungpook.
2.1. Hệ tiếng Hàn.
2.2. Hệ Đại Học.
3. Chương trình đào tạo tiếng Hàn.
3.1. Nội dung chương trình học tại Kyungpook.
3.2. Chi phí hệ tiếng Hàn tại KNU..
4. Các ngành và học phí của Đại học Quốc gia Kyungpook.
5. Học bổng của Kyungpook.
5.1. Học bổng TOPIK – áp dụng đối với kỳ học đầu tiên.
5.2. Học bổng GPA – áp dụng đối với kỳ học thứ 2 trở đi
6. Ký túc xá của Đại học Quốc gia Kyungpook.
1. Tổng quan về Đại học Quốc Gia Kyungpook
| – Tên tiếng Anh: Kyungpook National University (KNU) – Tên tiếng Hàn: 경북대학교 – Vị trí: + Cơ sở Daegu: số 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc + Cơ sở Sangju: số 2559, Gyeongsang, Sangju, Gyeongsangbuk, Hàn Quốc – Website: knu.ac.kr |
2. Điều kiện nhập học tại Kyungpook
2.1. Hệ tiếng Hàn
· Trình độ: điểm GPA chương trình phổ thông tối thiểu 6.5
· Khả năng ngôn ngữ: Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Hàn
2.2. Hệ Đại Học
· Sinh viên đã hoàn thành chương trình cấp 3 tại các trường THPT
· Khả năng ngôn ngữ: yêu cầu tối thiếu TOPIK 3 hoặc TOEFL 530, iBT 71, IELTS 5.5
| Khoa | Điều kiện |
| Báo chí và truyền thông đại chúng | Chỉ chấp nhận tối thiểu TOPIK 3 |
| Kinh tế học và Thương mại | |
| Ngôn ngữ, Văn học Hàn, Pháp, Anh | Chỉ chấp nhận tối thiểu TOPIK 4 |
| Triết học | |
| Phúc lợi xã hội | |
| Sư phạm ngôn ngữ Hàn | |
| Quản trị kinh doanh | Chỉ chấp nhận tối thiểu TOPIK 4 hoặc sinh viên hoàn thành cấp 6 của chương trình tiếng Hàn tại Viên ngôn ngữ KNU |
| Hành chính | Chỉ chấp nhận tối thiểu TOPIK 3 hoặc sinh viên hoàn thành cấp 4 của chương trình tiếng Hàn tại Viên ngôn ngữ KNU |
3. Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và đa dạng suất học bổng. Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại ĐH Quốc gia Kyungpook thu hút đông đảo sinh viên trong nước và ngoài nước.
3.1. Nội dung chương trình học tại Kyungpook
| Lớp chính | Thời gian học: từ thứ 2 đến thứ 6, học 10 tuần trên 1 kỳ ( khoảng 200 giờ) Cấp độ 1-6: 4 kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết ( tập trung đào tạo giao tiếp) |
| Học thêm | Luyện thi TOPIK, lớp văn hóa: Taekwondo, phát âm, luyện viết, nghe các hội thoại hằng ngày…. |
| Tự học | Chương trình kết bạn 1:1 Giới thiệu ứng dụng tự học và học qua phim ảnh Hàn Quốc |
| Lớp trải nghiệm | Mỗi kỳ sinh viên đều được tham dự các hoạt động trải nghiệm văn hóa: Tìm hiểu văn hóa truyền thống cùng với các bạn học là người Hàn Quốc |

3.2. Chi phí hệ tiếng Hàn tại KNU
| Khoản | Chi phí | Ghi chú |
| Phí nhập học | 70.000KRW ( khoảng 1.400.000VNĐ) | Không hoàn trả |
| Học phí | 5.200.000KRW ( khoảng 104.000.000VNĐ) | 1 năm |
4. Ngành và học phí Đại học Kyungpook
· Lệ phí xét tuyển: 60.000KRW ( khoảng 1.200.000VNĐ)
| Ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ |
| Cơ sở Daegu | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Anh, Nhật, Nga..; Lịch sử, Văn học, Triết học Hàn Quốc bằng tiếng Hán | 1.980.000KRW ( khoảng 39.600.000VNĐ) |
| Khảo cổ học và Nhân chủng học | 2.030.000KRW ( khoảng 40.570.000VNĐ) | |
| KHXH | Khoa học chính trị và ngoại giao, địa lý, Thư viện và khoa học thông tin, Tâm lý học, Báo chí và truyền thông đại chúng | 2.380.000KRW ( khoảng 47.580.000VNĐ) |
| KHTN | Toán học, Hóa học, KH đời sống , Vật lý, Thống kê,… | 2.020.000KRW ( khoảng 40.380.000VNĐ) |
| Kinh tế và Quản trị kinh doanh | Kinh tế , Quản trị kinh doanh | 1.955.000KRW ( khoảng 39.080.000VNĐ) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật vật liệu mới, Cơ khí, Xây dựng, KT năng lượng, Hóa học ứng dụng, KT môi trường… | 2.530.000KRW ( khoảng 50.620.000VNĐ) |
| Công nghệ thông tin | KT điện tử, KH và KT máy tính, KT điện, KT di động | |
| Nông nghệ và KH đời sống | Khoa học đời sống ứng dụng, KH thực phẩm, KT máy móc, KH làm vườn, Quản lý trồng trọt | 2.380.000KRW ( khoảng 47.580.000VNĐ) |
| Kinh tế nông nghiệp | 1.980.000KRW ( khoảng 39.600.000VNĐ) | |
| Âm nhạc và nghệ thuật hình ảnh | Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc, Thiết kế | 2.610.000KRW ( khoảng 52.200.000VNĐ) |
| Mỹ thuật | 2.670.000KRW ( khoảng 53.400.000KRW) | |
| Sư phạm | Ngôn ngữ châu âu, tiếng Pháp, tiếng Đức, Lịch sử, Địa lý, Vật lý, Sinh học, Hóa học, Giáo dục thể chất, Đạo đức…. | 1.980.000KRW ( khoảng 39.600.000VNĐ) |
| Y khoa | Y học | – |
| Nha khoa | Nha khoa | – |
| Thú y | Thú y | – |
| Sinh thái nhân văn | Dệt may, Nghiên cứu trẻ em và gia đình, Thực phẩm và dinh dưỡng | 2.380.000KRW ( khoảng 47.580.000VNĐ) |
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | – |
| Dược học | Dược học | – |
| Y tế và phúc lợi | Phúc lợi sức khỏe người cao tuổi | – |
| Hành chính công | Hành chính công | 1.955.000KRW ( khoảng 39.080.000VNĐ) |
| Đại học mở | Sinh viên tự chọn môn học | |
| Cơ sở Sangju | ||
| Sinh thái và Khoa học môi trường | Sinh thái và hệ thống môi trường, Công nghệ sinh học động vật , Bộ môn thể thao giải trí | 2.380.000KRW ( khoảng 47.580.000VNĐ) |
| Môi trường sinh thái và Du lịch sinh thái | 1.980.000KRW ( khoảng 39.600.000VNĐ) | |
| Khoa học và Công nghệ | Xây dựng phòng chống thiên tai, Kỹ thuật hệ thống, Phần mềm máy tính, Dệt may và thiết kế thời trang… | 2.530.000KRW ( khoảng 50.620.000VNĐ) |
| Công nghiệp thực phẩm và dịch vụ thực phẩm | 2.380.000KRW ( khoảng 47.580.000VNĐ) | |
5. Học bổng của Kyungpook
5.1. Học bổng TOPIK – áp dụng đối với kỳ học đầu tiên
| Điều kiện | Học bổng |
| TOPIK 3 | Giảm 20% học phí |
| TOPIK 4 | Giảm 40% học phí |
| TOPIK 5 trở lên | Giảm 80% học phí |
5.2. Học bổng GPA – áp dụng đối với kỳ học thứ 2 trở đi
Sinh viên quốc tế được miễn phí phòng ký túc xá trong học kỳ đầu tiên.
| Điểm GPA | Học bổng |
| TOP 7% sinh viên quốc tế | Giảm 80% học phí |
| TOP 30% sinh viên quốc tế | Giảm 20% học phí |
6. Ký túc xá của Đại học Quốc gia Kyungpook
Ở cả hai cơ sở đều trang bị ký túc xá cùng trang thiết bị hiện đại.
| Loại | Bongsa, Hwamok ( Đôi) | Cheomsung (Đôi) | Myungyui ( Đôi) | Myungyui ( Đơn) |
| Chi phí/ kỳ | 506.500KRW ( khoảng 10.130.000VNĐ) | 568.500KRW (khoảng 11.370.000VNĐ) | 673.200KRW ( khoảng 13.465.000VNĐ) | 1.431.000KRW (khoảng 28.620.000VNĐ) |
| Phân loại bữa ăn/ ngày | 1 bữa | 1.5 bữa | 2 bữa | 2.5 bữa |
| Chi phí ăn/kỳ | 388.000KRW ( khoảng 7.750.000VNĐ) | 545.000KRW (khoảng 10.880.000VNĐ) | 655.000KRW (khoảng 13.108.000VNĐ) | 762.000KRW ( khoảng 15.228.000VNĐ) |

Đại học Kyungpook (KNU) không chỉ là một trung tâm giáo dục uy tín tại Hàn Quốc mà còn là một điểm đến hấp dẫn cho sinh viên quốc tế với môi trường học tập năng động và cơ sở vật chất tiên tiến. Với bề dày lịch sử và sự cam kết mạnh mẽ đối với đổi mới nghiên cứu và giảng dạy, KNU tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo những chuyên gia và nhà lãnh đạo tương lai. Sự đa dạng trong các chương trình học, cùng với các cơ hội hợp tác quốc tế và hỗ trợ nghiên cứu, làm cho Đại học Kyungpook trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho những ai khao khát phát triển bản thân và sự nghiệp trong một môi trường học thuật quốc tế.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về ngôn ngữ, du học, việc làm tại Hàn Quốc thì hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận tư vấn trực tiếp nhé.
Thông tin liên hệ:
Website: https://tanika.edu.vn/
Fanpage Ngoại Ngữ: https://www.facebook.com/TrungtamNgoainguTanika
Fanpage Du Học: https://www.facebook.com/DuhocTanika
Fanpage Du học – Châu Đức: https://www.facebook.com/tanika.chauduc
Trụ sở chính: 178 Trương Tấn Bửu, P.Kim Dinh, TP.Bà Rịa, BR-VT
Cơ sở 1: 31A Ngô Quyền, TT.Ngãi Giao, H.Châu Đức, BR-VT

















