Last Updated on 14/09/2024 by chuclinh2208
Đại học Seokyeong (Seokyeong University) là một trường đại học tư thục nổi tiếng với chất lượng giáo dục cao và môi trường học tập năng động. Trường cung cấp nhiều chương trình đào tạo đa dạng, từ khoa học xã hội đến nghệ thuật và công nghệ, thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới nhờ vào sự đổi mới và tinh thần sáng tạo.. Hãy cùng TANIKA tìm hiểu những thông tin về Đại học Seokyeong nhé.
Mục lục
1. Tổng quan về đại học Seokyeong.
2. Đặc điểm nổi bật
3. Điều kiện tuyển sinh vào Đại học Seokyeong.
3.1. Chương trình Đại học.
3.2. Chương trình sau Đại học.
4. Học bổng hệ Đại học của Seokyeong.
5. Ngành học và học phí ở Seokyeong.
5.1. Chương trình tiếng Hàn.
5.2. Chương trình Đại học.
5.3. Chương trình sau Đại học.
6. Ký túc xá tại Đại học Seokyeong.
1. Tổng quan về đại học Seokyeong
| – Tên tiếng Hàn: 서경대학교(Seokyeong Daehakgyo) – Tên tiếng Anh: Seokyeong University – Vị trí: 124 Seogyeong- ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc – Năm thành lập: 1947 – Loại hình: Đại học tư thục – Website: skuniv.ac.kr |
2. Đặc điểm nổi bật
· Hợp tác quốc tế: Đại học Seokyeong có mối quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học và tổ chức quốc tế, mở ra cơ hội cho sinh viên tham gia các chương trình trao đổi và nghiên cứu trên toàn cầu.
· Cơ sở vật chất hiện đại: Trường được trang bị đầy đủ các tiện nghi học tập như thư viện, phòng lab, ký túc xá, nhà thi đấu thể thao và nhiều không gian sinh hoạt chung.
· Chú trọng phát triển toàn diện: Đại học Seokyeong không chỉ tập trung vào kiến thức học thuật mà còn khuyến khích phát triển các kỹ năng mềm như lãnh đạo, giao tiếp và kỹ năng thực hành nghề nghiệp.

3. Điều kiện tuyển sinh vào Đại học Seokyeong
3.1. Chương trình Đại học
· Hoàn thành chương trình phổ thông tối đa 3 năm với điểm GPA tối thiểu 6.5
· Đạt tối thiểu TOPIK 3. ( khi tốt nghiệp đại học yêu cầu phải có TOPIK 4 trở lên)
· Sinh viên theo học ngành Quản trị kinh doanh quốc tế bằng tiếng anh cầu có: tối thiểu TOEIC 800, TOELF iBT 87
3.2. Chương trình sau Đại học
· Tốt nghiệp chương trình cử nhân hệ 4 năm tại Hàn Quốc hoặc quốc tế.
· Đạt tối thiểu TOPIK 5 được công nhận bởi Viện Giáo trình và Đánh giá Hàn Quốc (KICE)
4. Học bổng hệ Đại học của Seokyeong
Đại học Seokyeong cấp học bổng cho sinh viên xin học tuyển thẳng chuyên ngành tại trường đại tối thiếu TOPIK 4. Mức học bổng được cấp xét tương đương với 30 -50% học phí kỳ học đầu tiên tại trường. Học bổng từ kỳ học thứ hai sẽ được cấp dựa vào điểm GPA học sinh đạt được ở kỳ trước.

5. Ngành học và học phí ở Seokyeong
5.1. Chương trình tiếng Hàn
Khai giảng vào các tháng 3,6,9,12 mỗi năm. Ngoài ra, Đại học Seokyeong có chính sách tuyển sinh linh hoạt và cởi mở. Sinh viên được phép bay muốn nếu visa được trả chậm và nhập học ngay sau khi nhận visa.
Mức học phí mới được cập nhận năm 2020 của trường là 5.200.000KRW. Đây có thể là mức học phí thấp nhất so với các trường ĐH có cùng thứ hạng tại Seoul. Vì vậy đây có lẽ là trường đại học lựa chọn số 1 của bạn.
5.2. Chương trình Đại học
· Phí nhập học: 164.000KRW ( khoảng 3.280.000VNĐ)
| Khoa | Ngành | Học phí |
| Nhân văn | · Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc · Ngôn ngữ kinh doanh quốc tế: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc tiếng Nhật Bản · Triết học · Giáo dục mầm non | 3.170.000KRW( khoảng 63.420.000VNĐ) |
| Khoa Học Xã Hội | · Nhân lực học · Kinh tế và Tài chính · Quản trị kinh doanh · Quân sự học | |
| Khoa Học Tự Nhiên và Kỹ Sư | · Khoa học máy tính · Kỹ sư thông tin tài chính · Kỹ sư hóa sinh · Kỹ sư điện · Kỹ sư máy tính · Kỹ sư công nghiệp · Kỹ sư quy hoạch đô thị · Kỹ sư xây dựng và kiến trúc | 4.180.000KRW( khoảng 83.600.000VNĐ) |
| Nghệ Thuật | · Thiết kế | |
| · Âm nhạc · Biểu diễn (Diễn xuất, Tạo mẫu…) · Phim và Truyền thông số | 4.415.000KRW(khoảng 88.260.00VNĐ) | |
| · Làm đẹp | 4.180.000KRW( khoảng 83.600.000VNĐ) |
5.3. Chương trình sau Đại học
Phí nhập học: 875.000KRW (khoảng 17.500.000VNĐ)
| Khoa | Ngành | Học phí |
| Nhân Văn và KHXH | · Quản trị kinh doanh · Văn hóa và nghệ thuật | 3.842.000KRW(khoảng 76.840.000VNĐ) |
| Kỹ thuật | · Kỹ thuật điện · Kỹ thuật công nghệ thông tin · Kỹ thuật Nano · Kỹ thuật công nghệ sinh học · Kỹ thuật đô thị và hệ thống môi trường | 4.815.000KRW(khoảng 96.300.000VNĐ) |
| Nghệ thuật | · Thiết kế · Âm nhạc · Sân khấu điện ảnh · Nghệ thuật khiêu vũ · Làm đẹp | 5.110.000KRW(khoảng 102.200.000VNĐ) |
6. Ký túc xá tại Đại học Seokyeong

Ký túc xá Đại học Seokyeong có 5 loại phòng cho sinh viên lựa chọn:
· Phòng 1 người : 400USD/ tháng ( khoảng 9.200.000VNĐ/ tháng)
· Phòng 2 người : 200USD/ tháng ( khoảng 4.600.000VNĐ/ tháng)
· Phòng 3 người : 180USD/ tháng ( khoảng 4.140.000VNĐ/ tháng)
· Phòng 4 người : 160USD/ tháng ( khoảng 3.680.000VNĐ/ tháng)
· Phòng 6 người : 140USD/ tháng ( khoảng 3.220.000VNĐ/ tháng)
Chi phí sinh hoạt hàng tháng giao động từ 300 – 500USD ( khoảng 6.900.000 – 11.500.000VNĐ/ tháng)
Môi trường học tập tại Đại học Seokyeong không chỉ tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận kiến thức chuyên sâu mà còn khuyến khích sự sáng tạo và tư duy độc lập. Với cam kết về chất lượng giáo dục và sự phát triển toàn diện của sinh viên, Đại học Seokyeong xứng đáng là một lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn theo đuổi con đường học thuật và nghề nghiệp tại Hàn Quốc.
Nếu có bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn trực tiếp nhé
Thông tin liên hệ:
Website: https://tanika.edu.vn/
Fanpage Ngoại Ngữ: https://www.facebook.com/TrungtamNgoainguTanika
Fanpage Du Học: https://www.facebook.com/DuhocTanika
Fanpage Du học – Châu Đức: https://www.facebook.com/tanika.chauduc
Trụ sở chính: 178 Trương Tấn Bửu, P.Kim Dinh, TP.Bà Rịa, BR-VT
Cơ sở 1: 31A Ngô Quyền, TT.Ngãi Giao, H.Châu Đức, BR-VT

















