ĐẠI HỌC CHUNGANG HÀN QUỐC – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 1 TRUYỀN THÔNG

Last Updated on 01/08/2024 by digital.tanika@gmail.com

Đại học ChungAng là một trong bảy trường danh tiếng nhất Hàn Quốc, nổi bật với bề dày kinh nghiệm và chất lượng đào tạo hàng đầu. Hãy cùng Trung tâm Du học TANIKA điểm qua một số thông tin cơ bản về trường Đại học ChungAng Hàn Quốc nhé!

1. Giới thiệu về Đại Học ChungAng Hàn Quốc

1.1.  Một số điểm nổi bật của trường Đại Học ChungAng Hàn Quốc

Đại học ChungAng – thành lập năm 1916, ban đầu là trường mầm non tư thục thuộc hệ thống tu viện công giáo. Năm 1953, trường được cấp phép thành đại học và không ngừng phát triển trong suốt 70 năm qua. Trường khuyến khích trao đổi sinh viên với hơn 70 trường đại học từ 20 quốc gia. Hiện có khoảng 33,600 sinh viên, 700 giảng viên và 500 cán bộ. Được bình chọn là môi trường đào tạo yêu thích nhất bởi sinh viên Hàn Quốc, trường cung cấp nhiều học bổng hỗ trợ sinh viên hàng năm. Đại học ChungAng gồm 10 trường đại học thành viên, với cơ sở chính nằm bên dòng sông Hàn, biểu tượng của Seoul.

Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Dongjak District, Seoul, Hàn Quốc

1.2.  Thành tích nổi bật của Đại Học ChungAng Hàn Quốc

  • Trường Đại học được mệnh danh là có chuyên ngành Truyền thông số 1 tại Hàn Quốc
  • Xếp hạng 69 tại Châu Á (QS Universities Ranking, 2023)
  • Nằm trong TOP 400 Đại học tốt nhất thế giới (QS Universities Ranking, 2023)
  • Xếp hạng 8 tại Hàn Quốc
Đại học Chungang đạt nhiều thành tích nổi bật
Đại học Chungang đạt nhiều thành tích nổi bật

2. Chương trình tiếng hàn tại Đại Học ChungAng Hàn Quốc

2.1.  Điều kiện nhập học

  • Hoàn thành chương trình đào tạo phổ thông với GPA tối thiểu 7.0.
  • Tốt nghiệp THPT hoặc ĐH không quá 1.5 năm
  • Chấp nhận sổ ngân hàng Việt Nam hoặc Hàn Quốc với số dư từ 10,000 USD trở lên (thời hạn gửi tối thiểu 1 năm)
  • Ưu tiên sổ ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Woori, Shinhan, Hana)
  • Sinh viên đã nộp giấy chứng nhận số dư sổ ngân hàng Việt Nam có thể được yêu cầu nộp thêm sổ Hàn Quốc (10,000 USD) sau khi phỏng vấn

2.2.  Học phí khóa tiếng hàn

Các kì nhập học Khai giảng các lớp học vào các tháng 3,6,9,12 trong năm
Thời gian học Tổng cộng học 200 giờ (gồm có mỗi ngày 4 giờ, 5 ngày mỗi tuần, trong 10 tuần)
Phí đăng kí nhập học 100,000 KRW (khoảng 1.800.000VNĐ)
Học phí
  • 6,800,000 KRW/ 1 năm (tổng có 4 kỳ) khi học ở  Cơ sở Seoul (~124.000.000VNĐ)
  • 6,000,000 KRW/ 1 năm (tổng có 4 kỳ) – khi học ở cơ sở Anseong (~109.000.000VNĐ)

(Học phí trên đây chưa bao gồm phí ký túc xá, phí giáo trình và phí bảo hiểm du học sinh)

Trường có mức học phí khác nhau tùy theo cơ sở
Trường có mức học phí khác nhau tùy theo cơ sở

2.3.  Chương trình đào tạo 

Gồm 6 bậc học:

Sơ cấp 1 ·       Học phát âm và hiểu các cấu trúc câu cơ bản

·       Có khả năng giao tiếp được những câu cơ bản

Sơ cấp 2 ·   Nắm được cách đọc hiểu và viết các câu đơn giản một cách thành thạo

.      Có thể giao tiếp được những câu cơ bản trong sinh hoạt hàng ngày

Trung cấp 1 ·       Học ngữ pháp trung cấp và cấu trúc câu trong giao tiếp

·       Biết cách áp dụng các từ vựng đúng chính xác trong giao tiếp cơ bản hàng ngày

Trung cấp 2 ·       Áp dụng ngữ pháp trung cấp và kỹ năng viết nâng cao

·       Thực hiện giao tiếp với các chủ đề đa dạng

Cao cấp 1 ·       Học các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết nâng cao phục vụ cho chương trình chuyên ngành

·       Hoàn thiện kỹ năng giao tiếp cao cấp với đa dạng chủ đề

Cao cấp 2 ·   Học để nâng cao trình độ tiếng Hàn để áp dụng trong lĩnh vực học thuật chuyên sâu.

·       Thạo việc thuyết trình bằng tiếng Hàn

 

Các hoạt động ngoại khóa: tham quan di tích lịch sử và các địa điểm du lịch, xem biểu diễn, tham gia các lớp học một ngày (nhiều môn học đa dạng như nhảy Kpop, học nấu món ăn truyền thống Hàn Quốc, học Taekwondo) và các hoạt động thú vị khác.

2.4.   Thông tin về học bổng của Đại Học ChungAng Hàn Quốc

Loại học bổng Điều kiện Số tiền
Học bổng thành tích học tập xuất sắc Chọn 3 học viên ở mỗi cấp độ có tỉ lệ điểm danh chuyên cần trên 90% và điểm trung bình kết quả  học tập trên 90 điểm.
  • Giải nhất: 300,000 KRW (~ 5.000.000VNĐ)
  • Giải nhì: 200,000 KRW

(~4.000.000VNĐ)

  • Giải ba: 100,000 KRW

(~2.000.000 VNĐ)

Học bổng dành cho sinh viên có kết quả học tập ưu tú, xuất sắc Các học viên đáp ứng tiêu chuẩn để nhận Học bổng thành tích học tập nhưng không được chọn là một trong ba người nhận giải Giáo trình cho chương trình học tiếp theo (khoảng 60,000 KRW) (~1.000.000VNĐ)
Học bổng chuyên cần Tỷ lệ điểm danh đạt 100% Phiếu quà tặng văn hóa (10,000 KRW) (~ gần 200.000VNĐ)
Học bổng lớp trưởng Phần thưởng dành cho lớp trưởng ở mỗi kỳ học 60,000 KRW (~1.000.000VNĐ)
Học bổng tình yêu ChungAng Giảm 20% trên tổng số tiền học phí cho sinh viên trao đổi và học viên đại học, cao học đang học tại trường ChungAng Giảm 20% học phí
Học bổng khi nhập học đại học Các cá nhân đã hoàn thành cấp 5 trở lên tại trường Chungang. Giảm 500,000 KRW học phí

(khoảng 9.000.000VNĐ)

 

Trường có nhiều học bổng cho sinh viên quốc tế
Trường có nhiều học bổng cho sinh viên quốc tế

3. Chương trình đại học tại trường Đại Học ChungAng Hàn Quốc

3.1.  Điều kiện

Hoàn thành chương trình phổ thông với điểm GPA đạt tối thiểu 7.0

Đạt bằng TOPIK 4 trở lên (TOPIK 3 trở lên cho khoa Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu), hoặc IELTS 5.5 (cho chương trình dạy bằng tiếng Anh)

Hoàn thành chương trình học tiếng Hàn tại ChungAng University tối thiểu từ cấp 4, hoặc thành công vượt qua bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn tại ChungAng University

3.2.  Chuyên ngành và học phí

  Phí đăng ký ( chuyên ngành Nhân văn – Khoa học): 130,000 KRW (~2.000.000VNĐ)

  Phí đăng ký (chuyên ngành Nghệ thuật): 180,000 KRW (~3.000.000VNĐ)

  Phí nhập học: 196,000 KRW (~3.500.000VNĐ)

Trường Khoa Chuyên ngành Học phí  dựa trên 1 kỳ
Seoul Campus
Nhân văn Ngôn ngữ _Văn học_Văn hoa Hàn Quốc   4,217,000 KRW
( khoảng 78.000.000 VNĐ)
Ngôn ngữ & Văn học Anh  
Ngôn ngữ_Văn hóa Châu Âu
  • Ngôn ngữ & Văn hóa Đức
  • Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp
  • Ngôn ngữ & Văn hóa Nga
Ngôn ngữ _van hóa Châu Á
  • Ngôn ngữ_văn hóa Trung Quốc
  • Ngôn ngữ_văn hóa Nhật Bản
Triết học  
Lịch sử  
Khoa học xã hội
  • Hành chính công vụ
  • Tâm lý học
  • Phúc lợi xã hội
  • Xã hội học
  • Quy hoạch đô thị kèm với Bất động sản
  4,217,000 KRW

( khoảng 78.000.000 VNĐ)

  • Truyền thông
  • Báo chí truyền thông
4,217,000 KRW

( khoảng 78.000.000 VNĐ)

Kinh doanh Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
  • Thống kê ứng dụng
  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng
  • Logistics quốc tế
  4,217,000 KRW

( khoảng 78.000.000 VNĐ)

Khoa học tự nhiên
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Toán học
  4,914,000 KRW

( khoảng 90.000.000VNĐ)

Kỹ thuật Kỹ thuật MT_Thiết kế,Nghiên cứu Đô thị
  • Thiết kế & Nghiên cứu Đô thị

5,594,000 KRW( khoảng 100.000.000VNĐ)
Kiến trúc và Khoa học xây dựng
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật kiến trúc (4 năm)
Kỹ thuật cơ khí  
Kỹ thuật ICT Kỹ thuật điện & điện tử   5,594,000 KRW

( khoảng 100.000.000VNĐ)

Phần mềm Phần mềm   5,594,000 KRW

( khoảng 100.000.000VNĐ)

Y Y   6,807,000 KRW

(khoảng 125.000.000VNĐ)

Anseong Campus
Công nghệ sinh học cùng với Tài nguyên thiên nhiên Khoa học và tài nguyên sinh học
  • Khoa học Công nghệ động vật
  • Khoa học thực vật tích hợp

4,914,000 KRW( khoảng 90.000.000VNĐ)
Công nghệ, Khoa học thực phẩm
  • Công nghệ, Khoa học thực phẩm
  • Thực phẩm & Dinh dưỡng
Nghệ thuật Thiết kế
  • Thủ công
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Thời trang
5,632,000 KRW

(khoảng 100.000.000VNĐ)

 

Nghệ thuật toàn cầu
  • Truyền hình & Giải trí
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Nội dung trò chơi & Animation
Thể thao Khoa học thể thao
  • Thể thao giải trí cùng với đời sống
  • Công nghiệp thể thao
5,052,000 KRW

( khoảng 9.000.000VNĐ)

 

1.1.  Học bổng cao học của Đại học ChungAng Hàn Quốc

1.1.1. Học bổng sinh viên quốc tế

Học kỳ Các lĩnh vực bao gồm Nghệ thuật khai phóng, Khoa học xã hội, Nghệ thuật, và Giáo dục thể chất KHTN, Kỹ thuật, Y học
Học kỳ 1 Học bổng sẽ được trao cho các sinh viên được Ủy ban trường Cao học lựa chọn dựa trên điểm nhập học và các điều kiện đủ.
  • TOPIK 6, / TOEIC 780 / IELTS tối thiểu 6.5 được giảm toàn bộ học phí
  • TOPIK 5 trở lên: Giảm 70% trên tổng số học phí
  • Sinh viên xuất sắc được lựa chọn (đạt từ 80/100 điểm trở lên dựa trên điểm nhập học) sẽ được giảm 50% trên tổng số học phí.
  • Sinh viên có quyền chọn dựa trên thang điểm đăng ký điểm nhập học (70/100 điểm trở lên): Giảm toàn bộ học phí
Học kỳ 2 Điều kiện tương tự 3 – 4
  • Yêu cầu GPA tối thiểu từ 3.3 trở lên sẽ được giảm toàn bộ học phí cho kỳ tiếp theo
Học kỳ 3 – 4   GPA kỳ trước ≥ 4.3: Giảm 50% trên tổng số học phí

  GPA kỳ trước từ 3.3 đến dưới 4.3: Giảm 30% học phí

  Yêu cầu đạt tối thiểu 6 tín chỉ

 

4. Ký túc xá Đại Học ChungAng Hàn Quốc

Đại học Chung Ang Hàn Quốc, trường có số lượng sinh viên trao đổi quốc tế lớn thứ 4 tại Hàn Quốc, trang bị ký túc xá hiện đại sang-xịn-mịn tại cả hai cơ sở. Ký túc xá có diện tích hơn 10,000m², đón gần 900 sinh viên, đầy đủ tiện nghi như internet, máy bán hàng tự động, và điện thoại. Khuôn viên có các khu tiện ích như ngân hàng, bưu điện, quán cà phê, nhà hàng. 

Cơ sở vật chất chung: Phòng gym, cửa hàng văn phòng phẩm, quán ăn tự phục vụ, sân cầu lông, tennis, bóng rổ, và sân golf.

Campus Seoul Anseong
Tòa nhà Global Yeji / Myeongduk
Số lượng phòng Có Khoảng 1,116 Có khoảng 970
Loại phòng Phòng đôi Phòng đôi
Chi phí 900,000 KRW/ 3 tháng

(~16.000.000VNĐ)

1,500,000 KRW/ 2 kỳ

(~27.000.000VNĐ)

Kí túc xá đầy đủ tiện nghi của Chungang
Kí túc xá đầy đủ tiện nghi của Chungang

Bài viết này là bài viết được TANIKA tổng hợp những thông tin về trường Đại Học Chung Ang. TANIKA mong rằng bài viết này có thể giúp các bạn tìm được một ngôi trường ở Hàn Quốc phù hợp với mọi điều kiện để các bạn có thể chắp cánh vươn xa hơn với ước mơ. Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang có nhu cầu du học thì đừng chần chừ mà hãy liên hệ ngay cho TANIKA nhé!

Website: https://tanika.edu.vn/

Fanpage ngoại ngữ: facebook.com/TrungtamNgoainguTanika

Fanpage Du học: facebook.com/DuhocTanika

Fanpage Du học – Châu Đức: facebook.com/tanika.chauduc

Trụ sở chính: Số 178 Trương Tấn Bửu, P.Kim Dinh, TP.Bà Rịa

Cơ sở 1: 31A Ngô Quyền, TT. Ngãi Giao, H.Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu