Đại học KyungHee là một trong những trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc, nổi tiếng với chất lượng giáo dục vượt trội và cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất. Cùng TANIKA tìm hiểu về ngôi trường này nhé.
| -Tên tiếng Anh: Kyung Hee University(KHU)
-Tên tiếng Hàn: 경희 대학교 -Địa chỉ trụ sở chính: số 26 Kyungheedae-ro, Hoegi-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, HQ -Bao gồm 3 cơ sở; Seoul, cs Global và Gwangneung ở Gyeongi-do -Website: khu.ac.kr |
![]() |
1. Tổng quan về Kyunghee
1.1. Lịch sử và Phát triển
Đại học Kyung Hee được sáng lập vào năm 1949 bởi Tiến sĩ Young Seek Choue. Trường đã phát triển từ một trường đại học tư thục nhỏ trở thành một trong những trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc, với ba cơ sở lớn tại Seoul, Suwon và Gwangneung.
1.2. Cơ sở vật chất
Đại học Kyung Hee có cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng thí nghiệm, thư viện, trung tâm nghiên cứu và ký túc xá. Khuôn viên chính tại Seoul nổi tiếng với kiến trúc đẹp mắt và môi trường học tập thuận lợi.

1.3. Chương trình học và các khoa
Kyung Hee cung cấp một loạt các chương trình học từ bậc đại học đến sau đại học trong nhiều lĩnh vực như nhân văn, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, quản lý, và nghệ thuật. Trường có nhiều khoa và viện nghiên cứu nổi tiếng như Khoa Y, Khoa Luật, Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh.
1.4. Đời sống sinh viên
Sinh viên tại Kyung Hee có cơ hội tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa và câu lạc bộ, từ thể thao, nghệ thuật, đến các hoạt động tình nguyện. Trường cũng tổ chức nhiều sự kiện văn hóa và học thuật, tạo nên một môi trường học tập và sinh hoạt sôi nổi.

2. Điều kiện để Đại học Kyunghee tuyển sinh
2.1. Điều kiện chung
Hoàn thành chương trình trung học phổ thông (hoặc tương đương): Đối với chương trình đại học.
Tốt nghiệp đại học (hoặc tương đương): Đối với chương trình sau đại học.
Quốc tịch: Ứng viên và bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc.
2.2. Yêu cầu về ngôn ngữ
Tiếng Hàn: Chứng chỉ TOPIK (Test of Proficiency in Korean) từ cấp 3 trở lên thường được yêu cầu. ( có thể cao hơn)
Tiếng Anh: Nếu chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh, ứng viên cần có chứng chỉ TOEFL (iBT từ 80 trở lên), IELTS (từ 6.0 trở lên)

3. Học bổng của Đại học Kyunghee
| Loại | Điều kiện | Giá trị | Ghi chú |
| Loại A | Đạt số điểm phỏng vấn cao nhất từ các trường ĐH trực thuộc | Miễn toàn bộ học phí kì đầu | Sinh viên năm nhất hoặc chuyển trường |
| Loại B | Đạt chứng chỉ TOPIK 6 nộp trong thời gian quy định | Miễn toàn bộ học phí kì đầu | |
| Loại C | Đạt TOPIK 5 trong thời gian quy định | Giảm 50% học phí kì đầu | |
| Loại D | Được trưởng khoa IIE/ILE giới thiệu
Tuân thủ các tiêu chuẩn giới thiệu ( tối đa 5 học viên/kỳ) |
Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Seoul) | |
| Loại E | Điểm phỏng vấn thuộc top 50
Hoàn thành tối thiểu 4 học kỳ tại ILE |
Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Global) | |
| Loại F | Được trường ĐH Ngoại ngữ nhận
Điểm phỏng vấn trong top 50 |
Miễn toàn bộ học phí kì đầu | |
| Loại G | Được ĐH kỹ thuật hoặc ĐH điện tử và kỹ thuật nhận
Điểm phỏng vấn trong top 50 |
Miễn toàn bộ học phí trong 4 năm – Nếu sinh viên đạt điểm GPA tối thiểu 3.5 sẽ liên tục được miễn toàn bộ học phí (T3/2018 – T2/2022) | Sinh viên năm nhất |
| Loại H | Được ĐH Quốc tế học nhận
Điểm phỏng vấn trong top 50 |
Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Global) | |
| Học bổng khuyến khích | Sinh viên danh dự trong các ứng viên có điểm GPA 3.0 từ học kỳ trước | Học bổng tính theo thang điểm | Học viên đã nhập học |
4. Chương trình đào tạo và học phí tại Đại học Kyunghee
4.1. CT đào tạo ngôn ngữ Hàn
| Thời gian | Các tháng 3,6,9,12 |
| Thời lượng học | Kéo dài 10 tuần một kỳ (4 kỳ/năm) |
| Địa điểm | Cơ sở Seoul |
| Lộ trình | Cấp độ 1 – 6 |
| Số lượng | 10-20 học viên một lớp |
| Chi phí đào tạo | 7.050.000KRW/ năm (~141.000.000VNĐ) |
4.2. Chương trình đào tạo đại học
- Thời gian nhập học: kỳ tháng 3 và tháng 9
- Lệ phí nhập học: 475.000KRW (~ 10.000.000VNĐ) ( chỉ đóng vào kì đầu tiên)
| Cơ sở | Cao đẳng trực thuộc/ khoa | Chuyên ngành | Học phí/kỳ |
| Cơ sở Nhân văn | Ngôn ngữ&Văn học HQ
Lịch sử Triết học Ngôn ngữ Anh Biên phiên dịch ngôn ngữ Anh |
3.780.000KRW ( ~75.500.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Chính trị và Kinh tế | Khoa học chính trị
Quản lý công Xã hội học Kinh tế học Kinh doanh&Thương mại quốc tế Phương tiện |
||
| Cao đẳng Quản lý | Quản trị kinh doanh
Kế toán thuế |
||
| Cao đẳng QTKS& Du lịch | Quản trị khách sạn
Du lịch |
||
| Cao đẳng khoa học | Toán học
Vật lý Hóa học Sinh học Địa lý Thông tin trình bày |
4.410.000KRW (~88.200.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Sinh thái nhân văn | Thiết kế nội thất và nhà cửa
May mặc Thực phẩm và dinh dưỡng |
||
| Khoa Global Eminence | Kinh doanh quốc tế | 5.120.000KRW (~102.400.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Âm nhạc | Soạn nhạc
Thanh nhạc Nhạc cụ |
5.145.000KRW
(~103.000.000VNĐ) |
|
| Cao đẳng Khiêu vũ | Múa Hàn Quốc
Múa đương đại Múa bale |
||
| Cao đẳng Mỹ thuật | Hội họa Hàn Quốc
Vẽ tranh và Sơn màu Điêu khắc |
||
| Cao đẳng Quốc tế học | Quốc tế học | 3.775.000KRW (~102.900.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Ngôn ngữ và Văn học quốc tế | Ngôn ngữ Hàn quốc tế | 4.800.000KRW (~96.005.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Giáo dục thể chất | Ngôn ngữ Pháp/ Tây Ban Nha/ Nga/ Trung Quốc/ Nhật Bản/ Hàn Quốc
Truyền thông toàn cầu |
3.775.000KRW (~102.900.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Kỹ thuật | GD thể chất
Y học thể thao Công nghiệp Golf Taekwondo Huấn luyện |
5.145.000KRW (~102.860.000VNĐ) | |
| Cao đẳng Điện tử& Thông tin | Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật quản lý và công nghiệp Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật vật liệu tiên tiến Kỹ thuật dân dụng Khoa học môi trường Kiến trúc ( 5 năm) |
||
| Cao đẳng phần mềm hội tụ | Kỹ thuật máy tính
Phần mềm hội tụ |
||
| Cao đẳng KH ứng dụng | Vật lý ứng dụng
Hóa học ứng dụng Thiên văn học |
||
| Cao đẳng KH đời sống | Di truyền và công nghệ sinh học
Khoa học thực phẩm và công nghệ BIO Công nghệ sinh học Đông Y Công nghệ sinh học làm vườn Thực vật và Tài nguyên môi trường |
||
| Cao đẳng Nghệ thuật& thiết kế | Thiết kế công nghiệp/ thị giác
Kiến trúc cảnh quan Thiết kế may mặc Nội dung kĩ thuật số Điện ảnh và phim Gốm sứ |

4.3. Chương trình đào tạo sau đại học
| STT | Ngành học | Cơ sở đào tạo | ||
| Cơ sở Seoul | Cơ sở Global | Cơ sở Gwangneul | ||
| 1 | Kinh doanh | O | ||
| 2 | Giáo dục | O | O | |
| 3 | Chính sách cộng đồng | O | ||
| 4 | Báo chi, truyền thông | O | ||
| 5 | GD thể chât | O | ||
| 6 | Quản lý công nghệ | O | ||
| 7 | Pháp lý quốc tế | O | ||
| 8 | Nguyên cứu quốc tế Pan-Pacific ( đào tạo bằng tiếng anh ) | O | ||
| 9 | KH đông y – tây y | O | ||
| 10 | Du lịch | O | ||
| 11 | Nghiên cứu hòa bình
(đào tạo bằng tiếng anh) |
O | ||
| 12 | Nghệ thuật, thiết kế tổng hợp | O | ||
| 13 | Y- nha khoa chuyên nghiệp | O | ||
| 14 | Luật | O | ||
| 15 | Công nghệ sinh học | O | ||

5. Ký túc xá của Đại học Kyunghee
| Cơ sở | Tên | Địa điểm | Loại phòng | Thời hạn đóng phí | Thiết bị nấu ăn |
| Seoul | Sewha-won | Trong trường | Đôi | 4 tháng/ lần | X |
| I-house I | Ngoài trường | Đôi | 6 tháng/ lần | O | |
| Global | Woojungwon | Trong trường | Đôi | 4 tháng/ lần | O |

Đại học Kyung Hee thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn theo đuổi một nền giáo dục chất lượng cao trong một môi trường học tập đa dạng và phong phú. KHU sẽ mang đến cho sinh viên những trải nghiệm tuyệt vời trong thời gian học tại đây. Nếu bạn đang ấp ủ giấc mơ trở thành du học sinh Hàn Quốc và đang tìm kiếm một trung tâm uy tín thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp nhé.
Thông tin liên hệ:
Website: https://tanika.edu.vn/
Fanpage ngoại ngữ: facebook.com/TrungtamNgoainguTanika
Fanpage Du học: facebook.com/DuhocTanika
Fanpage Du học – Châu Đức: facebook.com/tanika.chauduc
Trụ sở chính: Số 178 Trương Tấn Bửu, P.Kim Dinh, TP.Bà Rịa
Cơ sở 1: 31A Ngô Quyền, TT. Ngãi Giao, H.Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu


















