ĐẠI HỌC KYUNGHEE –  ĐỈNH CAO GIÁO DỤC HÀN QUỐC

Last Updated on 31/07/2024 by

Đại học KyungHee là một trong những trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc, nổi tiếng với chất lượng giáo dục vượt trội và cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất. Cùng TANIKA tìm hiểu về ngôi trường này nhé.

-Tên tiếng Anh: Kyung Hee University(KHU)

-Tên tiếng Hàn: 경희 대학교

-Địa chỉ trụ sở chính: số 26 Kyungheedae-ro, Hoegi-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, HQ

-Bao gồm 3 cơ sở; Seoul, cs Global và Gwangneung ở Gyeongi-do

-Website: khu.ac.kr

1. Tổng quan về Kyunghee

1.1. Lịch sử và Phát triển

Đại học Kyung Hee được sáng lập vào năm 1949 bởi Tiến sĩ Young Seek Choue. Trường đã phát triển từ một trường đại học tư thục nhỏ trở thành một trong những trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc, với ba cơ sở lớn tại Seoul, Suwon và Gwangneung.

1.2. Cơ sở vật chất

Đại học Kyung Hee có cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng thí nghiệm, thư viện, trung tâm nghiên cứu và ký túc xá. Khuôn viên chính tại Seoul nổi tiếng với kiến trúc đẹp mắt và môi trường học tập thuận lợi.

1.3. Chương trình học và các khoa

Kyung Hee cung cấp một loạt các chương trình học từ bậc đại học đến sau đại học trong nhiều lĩnh vực như nhân văn, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, quản lý, và nghệ thuật. Trường có nhiều khoa và viện nghiên cứu nổi tiếng như Khoa Y, Khoa Luật, Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh.

1.4. Đời sống sinh viên

Sinh viên tại Kyung Hee có cơ hội tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa và câu lạc bộ, từ thể thao, nghệ thuật, đến các hoạt động tình nguyện. Trường cũng tổ chức nhiều sự kiện văn hóa và học thuật, tạo nên một môi trường học tập và sinh hoạt sôi nổi.

2. Điều kiện để Đại học Kyunghee tuyển sinh

 2.1. Điều kiện chung

Hoàn thành chương trình trung học phổ thông (hoặc tương đương): Đối với chương trình đại học.

Tốt nghiệp đại học (hoặc tương đương): Đối với chương trình sau đại học.

Quốc tịch: Ứng viên và bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc.

2.2. Yêu cầu về ngôn ngữ

Tiếng Hàn: Chứng chỉ TOPIK (Test of Proficiency in Korean) từ cấp 3 trở lên thường được yêu cầu. ( có thể cao hơn)

Tiếng Anh: Nếu chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh, ứng viên cần có chứng chỉ TOEFL (iBT từ 80 trở lên), IELTS (từ 6.0 trở lên)

3. Học bổng của Đại học Kyunghee

Loại Điều kiện Giá trị Ghi chú
Loại A Đạt số điểm phỏng vấn cao nhất từ các trường ĐH trực thuộc Miễn toàn bộ học phí kì đầu Sinh viên năm nhất hoặc chuyển trường
Loại B Đạt chứng chỉ TOPIK 6 nộp trong thời gian quy định Miễn toàn bộ học phí kì đầu
Loại C Đạt TOPIK 5 trong thời gian quy định Giảm 50% học phí kì đầu
Loại D Được trưởng khoa IIE/ILE giới thiệu

Tuân thủ các tiêu chuẩn giới thiệu ( tối đa 5 học viên/kỳ)

Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Seoul)
Loại E Điểm phỏng vấn thuộc top 50

Hoàn thành tối thiểu 4 học kỳ tại ILE

Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Global)
Loại F Được trường ĐH Ngoại ngữ nhận

Điểm phỏng vấn trong top 50

Miễn toàn bộ học phí kì đầu
Loại G Được ĐH kỹ thuật hoặc ĐH điện tử và kỹ thuật nhận

Điểm phỏng vấn trong top 50

Miễn toàn bộ học phí trong 4 năm – Nếu sinh viên đạt điểm GPA tối thiểu 3.5 sẽ liên tục được miễn toàn bộ học phí (T3/2018 – T2/2022) Sinh viên năm nhất
Loại H Được ĐH Quốc tế học nhận

Điểm phỏng vấn trong top 50

Miễn toàn bộ học phí kì đầu (cơ sở Global)
Học bổng khuyến khích Sinh viên danh dự trong các ứng viên có điểm GPA 3.0 từ học kỳ trước Học bổng tính theo thang điểm Học viên đã nhập học

4. Chương trình đào tạo và học phí tại Đại học Kyunghee

4.1. CT đào tạo ngôn ngữ Hàn

Thời gian Các tháng 3,6,9,12
Thời lượng học Kéo dài 10 tuần một kỳ (4 kỳ/năm)
Địa điểm Cơ sở Seoul
Lộ trình Cấp độ 1 – 6
Số lượng 10-20 học viên một lớp
Chi phí đào tạo 7.050.000KRW/ năm (~141.000.000VNĐ)

4.2. Chương trình đào tạo đại học

  •       Thời gian nhập học: kỳ tháng 3 và tháng 9
  •       Lệ phí nhập học: 475.000KRW (~ 10.000.000VNĐ) ( chỉ đóng vào kì đầu tiên)
Cơ sở Cao đẳng trực thuộc/ khoa Chuyên ngành Học phí/kỳ
  Cơ sở Nhân văn Ngôn ngữ&Văn học HQ

Lịch sử

Triết học

Ngôn ngữ Anh

Biên phiên dịch ngôn ngữ Anh

3.780.000KRW ( ~75.500.000VNĐ)
Cao đẳng Chính trị và Kinh tế Khoa học chính trị

Quản lý công

Xã hội học

Kinh tế học

Kinh doanh&Thương mại quốc tế

Phương tiện

Cao đẳng Quản lý Quản trị kinh doanh

Kế toán thuế

Cao đẳng QTKS& Du lịch Quản trị khách sạn

Du lịch

Cao đẳng khoa học Toán học

Vật lý

Hóa học

Sinh học

Địa lý

Thông tin trình bày

4.410.000KRW (~88.200.000VNĐ)
Cao đẳng Sinh thái nhân văn Thiết kế nội thất và nhà cửa

May mặc

Thực phẩm và dinh dưỡng

Khoa Global Eminence Kinh doanh quốc tế 5.120.000KRW (~102.400.000VNĐ)
Cao đẳng Âm nhạc Soạn nhạc

Thanh nhạc

Nhạc cụ

5.145.000KRW

(~103.000.000VNĐ)

Cao đẳng Khiêu vũ Múa Hàn Quốc

Múa đương đại

Múa bale

Cao đẳng Mỹ thuật Hội họa Hàn Quốc

Vẽ tranh và Sơn màu

Điêu khắc

  Cao đẳng Quốc tế học Quốc tế học 3.775.000KRW (~102.900.000VNĐ)
Cao đẳng Ngôn ngữ và Văn học quốc tế Ngôn ngữ Hàn quốc tế 4.800.000KRW (~96.005.000VNĐ)
Cao đẳng Giáo dục thể chất Ngôn ngữ Pháp/ Tây Ban Nha/ Nga/ Trung Quốc/ Nhật Bản/ Hàn Quốc

Truyền thông toàn cầu

3.775.000KRW (~102.900.000VNĐ)
Cao đẳng Kỹ thuật GD thể chất

Y học thể thao

Công nghiệp Golf

Taekwondo

Huấn luyện

5.145.000KRW (~102.860.000VNĐ)
Cao đẳng Điện tử& Thông tin Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật quản lý và công nghiệp

Kỹ thuật hạt nhân

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật vật liệu tiên tiến

Kỹ thuật dân dụng

Khoa học môi trường

Kiến trúc ( 5 năm)

Cao đẳng phần mềm hội tụ Kỹ thuật máy tính

Phần mềm hội tụ

Cao đẳng KH ứng dụng Vật lý ứng dụng

Hóa học ứng dụng

Thiên văn học

Cao đẳng KH đời sống Di truyền và công nghệ sinh học

Khoa học thực phẩm và công nghệ BIO

Công nghệ sinh học Đông Y

Công nghệ sinh học làm vườn

Thực vật và Tài nguyên môi trường

Cao đẳng Nghệ thuật& thiết kế Thiết kế công nghiệp/ thị giác

Kiến trúc cảnh quan

Thiết kế may mặc

Nội dung kĩ thuật số

Điện ảnh và phim

Gốm sứ

4.3. Chương trình đào tạo sau đại học

STT Ngành học Cơ sở đào tạo
Cơ sở Seoul Cơ sở Global Cơ sở Gwangneul
1 Kinh doanh O    
2 Giáo dục O O  
3 Chính sách cộng đồng O    
4 Báo chi, truyền thông O    
5 GD thể chât   O  
6 Quản lý công nghệ   O  
7 Pháp lý quốc tế O    
8 Nguyên cứu quốc tế Pan-Pacific ( đào tạo bằng tiếng anh  )   O  
9 KH đông y – tây y   O  
10 Du lịch O    
11 Nghiên cứu hòa bình

(đào tạo bằng tiếng anh)

    O
12 Nghệ thuật, thiết kế tổng hợp   O  
13 Y- nha khoa chuyên nghiệp O    
14 Luật O    
15 Công nghệ sinh học O    

5. Ký túc xá của Đại học Kyunghee

Cơ sở Tên Địa điểm Loại phòng Thời hạn đóng phí Thiết bị nấu ăn
Seoul Sewha-won Trong trường Đôi 4 tháng/ lần X
I-house I Ngoài trường Đôi 6 tháng/ lần O
Global Woojungwon Trong trường Đôi 4 tháng/ lần O

Đại học Kyung Hee thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn theo đuổi một nền giáo dục chất lượng cao trong một môi trường học tập đa dạng và phong phú. KHU sẽ mang đến cho sinh viên những trải nghiệm tuyệt vời trong thời gian học tại đây. Nếu bạn đang ấp ủ giấc mơ trở thành du học sinh Hàn Quốc và đang tìm kiếm một trung tâm uy tín thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp nhé.

Thông tin liên hệ: 

Websitehttps://tanika.edu.vn/

Fanpage ngoại ngữ: facebook.com/TrungtamNgoainguTanika

Fanpage Du học: facebook.com/DuhocTanika

Fanpage Du học – Châu Đức: facebook.com/tanika.chauduc

Trụ sở chính: Số 178 Trương Tấn Bửu, P.Kim Dinh, TP.Bà Rịa

Cơ sở 1: 31A Ngô Quyền, TT. Ngãi Giao, H.Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu